cá chép

Học thuật
Thân thiện
cá chép

Một con cá chép bơi lội trong hồ nước trong vắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài nước ngọt phổ biến: "cá chép" tên gọi của một loài thuộc họ Cyprinidae, thân hình tương đối dày, lưng cao, thường màu nâu vàng hoặc xám sẫmphần lưng, chuyển dần sang màu trắng bạcphần bụng.
    • Đặc điểm nhận dạng: Loài này vảy to, tròn, vây lưng vây đuôi rộng, miệng hai đôi râu nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong ao nhà ông bà tôi nuôi rất nhiều cá chép. (Trong ao nhà ông bà tôi nuôi rất nhiều cá chép.)
    • Cá chép kho tộ một món ăn dân dã rất ngon. (Cá chép kho tộ một món ăn dân dã rất ngon.)
    • Theo truyền thuyết, cá chép hóa rồng khi vượt qua Môn. (Theo truyền thuyết, cá chép hóa rồng khi vượt qua Môn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cá chép đỏ" / "cá chép vàng": thường dùng để chỉ giống cảnh ( vàng) nguồn gốc từ việc thuần hóa lai tạo từ cá chép.
    • Bể nhà anh ấy nuôi mấy chú cá chép đỏ rất đẹp. (Bể nhà anh ấy nuôi mấy chú cá chép đỏ rất đẹp.)
  • "cá chép giấy": một vật phẩm trong nghi lễ cúng ông Công ông Táo, tượng trưng cho phương tiện đưa các vị thần về trời.
    • Vào ngày 23 tháng Chạp, nhiều gia đình mua cá chép giấy để cúng tiễn Táo quân. (Vào ngày 23 tháng Chạp, nhiều gia đình mua cá chép giấy để cúng tiễn Táo quân.)
Biến thể từ gần giống
  • diếc (danh từ): một loài nước ngọt khác trong cùng họ, thân hình dẹt hơn nhỏ hơn cá chép.
  • Cá mè (danh từ): một loài nước ngọt khác trong cùng họ, thân vảy nhỏ, đầu to.
  • trắm (danh từ): một loài nước ngọt khác trong cùng họ, thân dài, thường kích thước lớn.
Từ đồng nghĩa
  • gáy (danh từ, phương ngữ): một tên gọi khác của cá chép, thường được dùngmột số vùng miền.
  • Cá chép thường (danh từ): để phân biệt với các giống cá chép cảnh.
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • "Cá chép hóa rồng": thành ngữ chỉ sự thăng tiến, đổi đời, vượt lên hoàn cảnh khó khăn để đạt được thành công vẻ vang, xuất phát từ điển tích cá chép vượt Môn.
    • Anh ấy từ một nhân viên bình thường trở thành giám đốc, đúng cá chép hóa rồng. (Anh ấy từ một nhân viên bình thường trở thành giám đốc, đúng cá chép hóa rồng.)
  • "Khỏe như cá chép": so sánh để chỉ sức khỏe dồi dào, tràn đầy sinh lực.
    • Ông cụ đã ngoài bảy mươi nhưng vẫn khỏe như cá chép. (Ông cụ đã ngoài bảy mươi nhưng vẫn khỏe như cá chép.)
cá chép

Một con cá chép bơi lội trong hồ nước trong vắt.

  1. d. nước ngọt thân dày, lưng cao thường màu sẫm, lườn bụng trắng, vảy to, vây đuôi rộng.